expensive
ex
ˈɪks
iks
pen
pɛn
pen
sive
sɪv
siv
/ɪkˈspɛnsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expensive"trong tiếng Anh

expensive
01

đắt, tốn kém

having a high price
expensive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most expensive
so sánh hơn
more expensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant had expensive prices, but the food was delicious.
Nhà hàng có giá đắt, nhưng đồ ăn rất ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng