Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exorbitance
01
sự quá đáng, sự vô lý
a behavior or an action that goes beyond what is considered reasonable, appropriate, or customary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Amidst the exorbitance of the wedding reception, guests were treated to a live performance by a famous musician.
Giữa sự quá đáng của tiệc cưới, khách mời được thưởng thức màn trình diễn trực tiếp của một nhạc sĩ nổi tiếng.
Cây Từ Vựng
exorbitance
exorbit



























