Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exorbitance
01
sự quá đáng, sự vô lý
a behavior or an action that goes beyond what is considered reasonable, appropriate, or customary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In an act of exorbitance, the CEO of the company purchased a private jet using company funds.
Trong một hành động quá đáng, CEO của công ty đã mua một chiếc máy bay riêng bằng tiền của công ty.
Cây Từ Vựng
exorbitance
exorbit



























