exhilaration
Pronunciation
/ɪɡˌzɪɫɝˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhilaration"trong tiếng Anh

Exhilaration
01

sự phấn khích, sự hưng phấn

a feeling of excitement, enthusiasm, and invigoration
exhilaration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The thrilling performance by the acrobats on stage created an atmosphere of exhilaration among the audience.
Màn trình diễn ngoạn mục của các diễn viên nhào lộn trên sân khấu đã tạo ra bầu không khí phấn khích trong lòng khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng