Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
execrable
01
kinh tởm, đáng ghét
arousing intense dislike or hatred
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most execrable
so sánh hơn
more execrable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His execrable behavior alienated his friends.
Hành vi tồi tệ của anh ta đã làm xa lánh bạn bè.
02
tồi tệ, kinh tởm
extremely bad or unpleasant in standard
Các ví dụ
The film received execrable reviews.
Bộ phim nhận được những đánh giá tồi tệ.



























