Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Excretion
01
bài tiết, sự thải ra
the elimination process of solid or liquid bodily waste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The process of excretion is essential for maintaining the body's overall health and balance.
Quá trình bài tiết rất cần thiết để duy trì sức khỏe tổng thể và cân bằng của cơ thể.
02
bài tiết, chất thải
the solid or liquid bodily waste
Các ví dụ
The veterinarian collected a sample of the animal’s excretion to test for parasites.
Bác sĩ thú y đã thu thập một mẫu chất thải của động vật để kiểm tra ký sinh trùng.
Cây Từ Vựng
excretion
excrete



























