to excrete
Pronunciation
/ɪksˈkɹit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excrete"trong tiếng Anh

to excrete
01

bài tiết, thải ra

to discharge waste products or substances from the body or cells into the environment, typically through urine, feces, or sweat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
excrete
ngôi thứ ba số ít
excretes
hiện tại phân từ
excreting
quá khứ đơn
excreted
quá khứ phân từ
excreted
Các ví dụ
Plants excrete oxygen during photosynthesis as a byproduct.
Thực vật bài tiết oxy trong quá trình quang hợp như một sản phẩm phụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng