Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to excrete
01
bài tiết, thải ra
to discharge waste products or substances from the body or cells into the environment, typically through urine, feces, or sweat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
excrete
ngôi thứ ba số ít
excretes
hiện tại phân từ
excreting
quá khứ đơn
excreted
quá khứ phân từ
excreted
Các ví dụ
Plants excrete oxygen during photosynthesis as a byproduct.
Thực vật bài tiết oxy trong quá trình quang hợp như một sản phẩm phụ.
Cây Từ Vựng
excrescence
excreting
excretion
excrete



























