Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exalted
01
cao quý, cao thượng
possessing a noble or highly dignified nature
Các ví dụ
His speech reflected exalted ideals of unity and peace that captivated the audience.
Bài phát biểu của anh ấy phản ánh những lý tưởng cao quý về đoàn kết và hòa bình đã thu hút khán giả.
Các ví dụ
She felt honored to be in the presence of such an exalted figure, whose contributions to science were unparalleled.
Cô cảm thấy vinh dự khi được ở trong sự hiện diện của một nhân vật cao quý như vậy, có những đóng góp cho khoa học là vô song.



























