exaggerate
e
ɪ
i
xa
ˈgzæ
gzā
gge
ʤə
rate
ˌreɪt
reit
/ɪɡˈzædʒəreɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exaggerate"trong tiếng Anh

to exaggerate
01

phóng đại, cường điệu

to describe something better, larger, worse, etc. than it truly is
Transitive: to exaggerate sth
to exaggerate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exaggerate
ngôi thứ ba số ít
exaggerates
hiện tại phân từ
exaggerating
quá khứ đơn
exaggerated
quá khứ phân từ
exaggerated
Các ví dụ
Do n't believe everything he says; he has a habit of exaggerating the challenges he faces.
Đừng tin tất cả những gì anh ta nói; anh ta có thói quen phóng đại những thách thức mà mình gặp phải.
02

phóng đại, nhấn mạnh

to make one's physical features or body parts more noticeable with clothing, products, or accessories
Các ví dụ
She exaggerated her waist with a tight belt to create an hourglass shape.
Cô ấy phóng đại vòng eo của mình với một chiếc thắt lưng chặt để tạo hình đồng hồ cát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng