Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
evil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
evilest
so sánh hơn
eviler
có thể phân cấp
Các ví dụ
The evil plan to sabotage the competition was discovered before it could be executed.
Kế hoạch ác độc để phá hoại cuộc thi đã bị phát hiện trước khi nó có thể được thực hiện.
1.1
ác, độc ác
(of a person) dishonest, cruel, and taking pleasure in causing harm or suffering to others
Các ví dụ
The evil villain cackled with delight as he watched the hero struggle.
Kẻ phản diện độc ác cười khúc khích vui sướng khi nhìn thấy anh hùng đang vật lộn.
02
ác, tà
having or exerting a malignant influence
Evil
01
ác, điều ác
morally objectionable behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
ác, tội ác
that which causes harm or destruction or misfortune
03
ác, tội ác
the quality of being morally wrong in principle or practice



























