Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Evidence
01
bằng chứng, chứng cứ
anything that proves the truth or possibility of something, such as facts, objects, or signs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Before drawing conclusions, it 's important to carefully evaluate all available evidence and consider alternative explanations.
Trước khi rút ra kết luận, điều quan trọng là phải đánh giá cẩn thận tất cả bằng chứng có sẵn và xem xét các giải thích thay thế.
1.1
bằng chứng, chứng cứ
a statement, document, or object that is used in a law court for establishing facts
Các ví dụ
The evidence presented in court included surveillance footage that clearly showed the accused committing the robbery.
Các bằng chứng được trình bày tại tòa bao gồm cảnh quay giám sát cho thấy rõ ràng bị cáo đang phạm tội cướp.
02
bằng chứng, dấu hiệu
a sign or indication that suggests something
to evidence
01
chứng minh, làm chứng
provide evidence for; stand as proof of; show by one's behavior, attitude, or external attributes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
evidence
ngôi thứ ba số ít
evidences
hiện tại phân từ
evidencing
quá khứ đơn
evidenced
quá khứ phân từ
evidenced
02
cung cấp bằng chứng, đưa ra bằng chứng
provide evidence for
03
làm chứng, cung cấp bằng chứng
give evidence



























