euphoria
Pronunciation
/juˈfɔɹiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "euphoria"trong tiếng Anh

Euphoria
01

hưng phấn, niềm vui sướng

a feeling of intense happiness, excitement, or pleasure
euphoria definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He described the moment of victory as pure euphoria.
Anh ấy mô tả khoảnh khắc chiến thắng là hưng phấn thuần túy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng