euphonious
eu
ju:
yoo
pho
ˈfəʊ
few
nious
niəs
niēs
euphonous

Định nghĩa và ý nghĩa của "euphonious"trong tiếng Anh

euphonious
01

du dương, êm tai

pleasing to the ear 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most euphonious
so sánh hơn
more euphonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The songbird's euphonious tune was a delightful start to the day. 

Giai điệu du dương của chim hót là một khởi đầu ngày mới thú vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng