eugenics
Pronunciation
/juˈdʒɛnɪks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eugenics"trong tiếng Anh

Eugenics
01

thuyết ưu sinh

the practice of improving the genetic quality of a human population through selective breeding and other methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Eugenics was a prominent but controversial field of study in the early 20th century.
Thuyết ưu sinh là một lĩnh vực nghiên cứu nổi bật nhưng gây tranh cãi vào đầu thế kỷ 20.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng