Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abide by
[phrase form: abide]
01
tuân theo, tuân thủ
to follow the rules, commands, or wishes of someone, showing compliance to their authority
Transitive: to abide by a rule or order
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
abide
thì hiện tại
abide by
ngôi thứ ba số ít
abides by
hiện tại phân từ
abiding by
quá khứ đơn
abode by
quá khứ phân từ
abode by
Các ví dụ
Children should learn to abide by their parents' guidance and rules.
Trẻ em nên học cách tuân theo sự hướng dẫn và quy tắc của cha mẹ.
02
tuân theo, tôn trọng
to demonstrate respect toward someone, often implying a sense of loyalty or commitment
Các ví dụ
In their culture, it 's customary to abide by elders and show them reverence.
Trong văn hóa của họ, thông thường là tuân theo người lớn tuổi và thể hiện sự tôn kính với họ.



























