ethnographer
eth
ɛθ
eth
nog
ˈnɒg
nog
ra
pher

Định nghĩa và ý nghĩa của "ethnographer"trong tiếng Anh

Ethnographer
01

nhà dân tộc học, nhà nghiên cứu dân tộc học

a researcher who studies and records human cultures and societies through direct observation and interaction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ethnographers
Các ví dụ
The ethnographer spent two years living with the indigenous tribe to understand their customs and daily life. 

Nhà dân tộc học đã dành hai năm sống cùng bộ tộc bản địa để hiểu phong tục và cuộc sống hàng ngày của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng