Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethnology
01
dân tộc học
the study of different cultures and societies, focusing on their social structures, customs, and beliefs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scholars use ethnology to analyze the impact of globalization on traditional societies.
Các học giả sử dụng dân tộc học để phân tích tác động của toàn cầu hóa đối với các xã hội truyền thống.
Cây Từ Vựng
ethnologic
ethnologist
ethnology
ethno



























