Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eternal
01
vĩnh cửu, bất diệt
continuing or existing forever
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eternal
so sánh hơn
more eternal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Love is often described as an eternal bond that transcends time and space.
Tình yêu thường được mô tả như một mối liên kết vĩnh cửu vượt qua thời gian và không gian.
1.1
vĩnh cửu, bất tận
feeling excessively long or appearing to have no end in sight
Các ví dụ
The lecture felt eternal, stretching on for hours with no sign of conclusion.
Bài giảng cảm giác như vĩnh viễn, kéo dài hàng giờ mà không có dấu hiệu kết thúc.
02
vĩnh cửu
(of principles, truths, etc.) enduringly significant and fundamentally unchanged despite the passage of time
Các ví dụ
The philosopher pondered the eternal questions of existence, seeking answers that transcended time and culture.
Nhà triết học suy ngẫm về những câu hỏi vĩnh cửu của sự tồn tại, tìm kiếm câu trả lời vượt qua thời gian và văn hóa.
03
vĩnh cửu, bất diệt
(of expressions) having an impact that lasts a long time
Các ví dụ
To her eternal credit, she remained calm and composed even during the most challenging moments of the project.
Để ghi nhận vĩnh viễn của cô ấy, cô ấy vẫn bình tĩnh và điềm đạm ngay cả trong những khoảnh khắc thử thách nhất của dự án.
The Eternal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
tên riêng
Các ví dụ
The faithful gathered in prayer, seeking guidance from the Eternal.
Những người trung thành tập trung cầu nguyện, tìm kiếm sự hướng dẫn từ Đấng Vĩnh Hằng.



























