Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abhorrence
01
sự ghê tởm, sự căm ghét
a feeling of extreme hatred or aversion toward something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abhorrences
Các ví dụ
Their abhorrence of the oppressive regime was clear in their impassioned speeches and protests.
Sự ghê tởm của họ đối với chế độ áp bức rõ ràng trong những bài phát biểu đầy nhiệt huyết và các cuộc biểu tình.



























