erudite
e
ˈɛ
e
ru
dite
ˌdaɪt
dait
/ˈɛɹuːdˌa‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erudite"trong tiếng Anh

erudite
01

thông thái, học rộng

displaying or possessing extensive knowledge that is acquired by studying and reading
erudite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most erudite
so sánh hơn
more erudite
có thể phân cấp
Các ví dụ
The erudite scholar's library contains a vast collection of rare books spanning multiple disciplines.
Thư viện của học giả uyên bác chứa một bộ sưu tập rộng lớn các cuốn sách quý hiếm trải dài trên nhiều lĩnh vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng