to abhor
Pronunciation
/æbˈhɔɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abhor"trong tiếng Anh

to abhor
01

ghét, kinh tởm

to hate a behavior or way of thought, believing that it is morally wrong
Transitive: to abhor a behavior or way of thought
to abhor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abhor
ngôi thứ ba số ít
abhors
hiện tại phân từ
abhorring
quá khứ đơn
abhorred
quá khứ phân từ
abhorred
Các ví dụ
They abhor discrimination in any form and strive for equality.
Họ ghét cay ghét đắng sự phân biệt đối xử dưới mọi hình thức và phấn đấu cho bình đẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng