to abhor
ab
əb
ēb
hor
ˈhɔ:
haw
sporestorewhoreadore

Định nghĩa và ý nghĩa của "abhor"trong tiếng Anh

to abhor
01

ghét, kinh tởm

to hate a behavior or way of thought, believing that it is morally wrong 
Transitive: to abhor a behavior or way of thought
to abhor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abhor
ngôi thứ ba số ít
abhors
hiện tại phân từ
abhorring
quá khứ đơn
abhorred
quá khứ phân từ
abhorred
Các ví dụ
She abhors dishonesty and always values honesty above all else. 

Cô ấy ghê tởm sự không trung thực và luôn coi trọng sự trung thực hơn tất cả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng