Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equipment
01
thiết bị, dụng cụ
the necessary things that you need for doing a particular activity or job
Các ví dụ
The electrician carried a toolbox full of equipment for repairing electrical issues.
Thợ điện mang theo một hộp dụng cụ đầy thiết bị để sửa chữa các vấn đề điện.



























