Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abeyance
01
tạm hoãn, tạm ngừng
a temporary suspension or cessation of activity or progress, typically with the expectation of future resumption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company 's expansion plans were held in abeyance until market conditions improved.
Kế hoạch mở rộng của công ty đã được tạm dừng (abeyance) cho đến khi điều kiện thị trường được cải thiện.
Cây Từ Vựng
abeyance
abey



























