abeyance
a
ə
ē
beyance
ˈbeɪəns
beiens
abidanceaberrance

Định nghĩa và ý nghĩa của "abeyance"trong tiếng Anh

Abeyance
01

tạm hoãn, tạm ngừng

a temporary suspension or cessation of activity or progress, typically with the expectation of future resumption 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The construction project was put into abeyance due to budgetary constraints, with plans to resume once additional funding was secured. 

Dự án xây dựng đã bị tạm dừng do hạn chế về ngân sách, với kế hoạch sẽ tiếp tục một khi có thêm nguồn tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng