Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epitome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epitomes
Các ví dụ
Their restored Victorian home was the epitome of elegant vintage charm.
Ngôi nhà thời Victoria được phục hồi của họ là hiện thân của sự quyến rũ cổ điển thanh lịch.
02
tóm tắt, bản tóm lược
a concise summary that captures the core substance and significance of a longer work
Các ví dụ
Her dissertation abstract proved a perfect epitome by mirroring the thesis, methods, results and implications of the original work.
Tóm tắt luận án của cô ấy đã chứng minh là một bản tóm tắt hoàn hảo bằng cách phản ánh luận án, phương pháp, kết quả và ý nghĩa của công trình gốc.
Cây Từ Vựng
epitomize
epitome



























