Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to entice
01
dụ dỗ, lôi cuốn
to make someone do something specific, often by offering something attractive
Ditransitive: to entice sb to do sth
Transitive: to entice sb somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entice
ngôi thứ ba số ít
entices
hiện tại phân từ
enticing
quá khứ đơn
enticed
quá khứ phân từ
enticed
Các ví dụ
The company enticed customers to sign up for their loyalty program by offering a 20 % discount on their first purchase.
Công ty đã dụ dỗ khách hàng đăng ký chương trình khách hàng thân thiết bằng cách giảm giá 20% cho lần mua hàng đầu tiên.
Cây Từ Vựng
enticement
enticing
entice



























