Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The entire population of the town gathered for the annual festival, filling the streets with laughter and music.
Toàn bộ dân số thị trấn tập trung cho lễ hội hàng năm, lấp đầy đường phố với tiếng cười và âm nhạc.
02
toàn bộ, nguyên vẹn
remaining whole, undiminished, or unbroken
Các ví dụ
The collection was passed down entire through generations.
Bộ sưu tập đã được truyền lại nguyên vẹn qua các thế hệ.
03
toàn bộ, nguyên vẹn
(of leaves or petals) having smooth, unbroken edges, without any indentations, cuts, or lobes
Các ví dụ
The herb ’s entire leaves are perfect for herbal remedies.
Lá nguyên vẹn của loại thảo mộc này hoàn hảo cho các phương thuốc thảo dược.
04
nguyên vẹn, không bị thiến
(of domestic animals) retaining reproductive ability
Các ví dụ
The stallion remained entire and active in the stud program.
Ngựa đực vẫn còn nguyên và hoạt động trong chương trình nhân giống.
Entire
01
ngựa đực, ngựa đực nguyên vẹn
a male horse that has not been castrated and is fully mature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entires
Các ví dụ
Breeders select entires carefully for their bloodlines.
Những người nhân giống lựa chọn cẩn thận những ngựa đực giống cho dòng máu của chúng.
Cây Từ Vựng
entirely
entireness
entire



























