Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She spent the entire day cleaning the house, leaving no corner untouched.
Cô ấy dành cả ngày để dọn dẹp nhà cửa, không bỏ sót một góc nào.
02
toàn bộ, nguyên vẹn
remaining whole, undiminished, or unbroken
Các ví dụ
His reputation remained entire despite the scandal.
Danh tiếng của ông vẫn nguyên vẹn bất chấp vụ bê bối.
03
toàn bộ, nguyên vẹn
(of leaves or petals) having smooth, unbroken edges, without any indentations, cuts, or lobes
Các ví dụ
The tree has entire leaves with no jagged edges.
Cây có lá nguyên không có răng cưa.
04
nguyên vẹn, không bị thiến
(of domestic animals) retaining reproductive ability
Các ví dụ
The breeder prefers male dogs that are entire for mating.
Người nuôi thích chó đực nguyên vẹn (chưa thiến) để phối giống.
Entire
01
ngựa đực, ngựa đực nguyên vẹn
a male horse that has not been castrated and is fully mature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entires
Các ví dụ
The stable housed several entires ready for breeding.
Chuồng ngựa chứa vài con ngựa đực giống sẵn sàng để nhân giống.
Cây Từ Vựng
entirely
entireness
entire



























