enthralled
Pronunciation
/ɛnˈθɹɔɫd/
/ɛnθɹˈɔːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthralled"trong tiếng Anh

enthralled
01

mê hoặc, say mê

deeply interested or completely captivated by something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enthralled
so sánh hơn
more enthralled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children sat enthralled in front of the puppet show.
Những đứa trẻ ngồi mê hoặc trước buổi biểu diễn múa rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng