entertained
Pronunciation
/ˌɛnɝˈteɪnd/, /ˌɛntɝˈteɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entertained"trong tiếng Anh

entertained
01

được giải trí, vui vẻ

experiencing enjoyment, typically through pleasant distractions
entertained definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most entertained
so sánh hơn
more entertained
có thể phân cấp
Các ví dụ
The comedian 's humor left us all feeling entertained and cheerful.
Sự hài hước của diễn viên hài khiến tất cả chúng tôi cảm thấy giải trí và vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng