Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to entertain
01
giải trí, làm vui
to amuse someone so that they have an enjoyable time
Transitive: to entertain sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entertain
ngôi thứ ba số ít
entertains
hiện tại phân từ
entertaining
quá khứ đơn
entertained
quá khứ phân từ
entertained
Các ví dụ
They entertained guests at the dinner party with live music and dancing.
Họ giải trí cho khách tại bữa tiệc tối với âm nhạc trực tiếp và khiêu vũ.
02
xem xét, cân nhắc
to give thought to something as a possibility
Transitive: to entertain a possibility
Các ví dụ
He entertained the notion of quitting his job, but decided against it after weighing his options.
Anh ấy đã cân nhắc ý định bỏ việc, nhưng quyết định không làm vậy sau khi cân nhắc các lựa chọn.
Các ví dụ
She entertained the belief that everything would work out in the end, even when things seemed bleak.
Cô ấy nuôi dưỡng niềm tin rằng cuối cùng mọi thứ sẽ ổn, ngay cả khi mọi thứ có vẻ ảm đạm.



























