to entertain
en
ˌen
en
ter
tain
ˈteɪn
tein
appertainchampaignmultilanepreordain

Định nghĩa và ý nghĩa của "entertain"trong tiếng Anh

to entertain
01

giải trí, làm vui

to amuse someone so that they have an enjoyable time 
Transitive: to entertain sb
to entertain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entertain
ngôi thứ ba số ít
entertains
hiện tại phân từ
entertaining
quá khứ đơn
entertained
quá khứ phân từ
entertained
Các ví dụ
The clown entertained the children at the birthday party with magic tricks and balloon animals. 

Chú hề đã giải trí cho bọn trẻ trong bữa tiệc sinh nhật với những trò ảo thuật và động vật bằng bóng bay.

02

xem xét, cân nhắc

to give thought to something as a possibility 
Transitive: to entertain a possibility
Các ví dụ
The board entertained the possibility of expanding the company’s operations overseas. 

Hội đồng xem xét khả năng mở rộng hoạt động của công ty ra nước ngoài.

03

nuôi dưỡng, ấp ủ

to hold certain ideas or emotions in one's mind over time 
Transitive: to entertain ideas or emotions
Các ví dụ
He secretly entertained feelings of resentment toward his coworker. 

Anh ấy bí mật nuôi dưỡng cảm giác oán giận đối với đồng nghiệp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng