to ensue
en
ɛn
en
sue
ˈsju:
syoo
ensureendue

Định nghĩa và ý nghĩa của "ensue"trong tiếng Anh

to ensue
01

xảy ra sau đó, là kết quả của

to happen following something or as a result of it 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ensue
ngôi thứ ba số ít
ensues
hiện tại phân từ
ensuing
quá khứ đơn
ensued
quá khứ phân từ
ensued
Các ví dụ
A heated argument ensued after the controversial decision was announced. 

Một cuộc tranh cãi nảy lửa đã xảy ra sau khi quyết định gây tranh cãi được công bố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng