Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ensue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ensue
ngôi thứ ba số ít
ensues
hiện tại phân từ
ensuing
quá khứ đơn
ensued
quá khứ phân từ
ensued
Các ví dụ
A series of legal battles ensued following the company's bankruptcy filing.
Một loạt các cuộc chiến pháp lý xảy ra sau khi công ty nộp đơn phá sản.



























