ensorcelled
en
ɪn
in
sor
ˈsɔ:
saw
celled
səld
sēld

Định nghĩa và ý nghĩa của "ensorcelled"trong tiếng Anh

ensorcelled
01

bị bùa mê, bị phù phép

under the influence of a spell or magical charm 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ensorcelled
so sánh hơn
more ensorcelled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ensorcelled prince could not break free from the witch's spell. 

Hoàng tử bị bùa mê không thể thoát khỏi lời nguyền của phù thủy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng