Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to enrich
01
làm giàu, cải thiện
to enhance the quality of something, particularly by adding something to it
Transitive: to enrich sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enrich
ngôi thứ ba số ít
enriches
hiện tại phân từ
enriching
quá khứ đơn
enriched
quá khứ phân từ
enriched
Các ví dụ
Adding diverse experiences can enrich one's perspective on life.
Thêm những trải nghiệm đa dạng có thể làm phong phú góc nhìn về cuộc sống.
02
làm giàu, tăng cường sự thịnh vượng
to increase wealth or prosperity of an individual or group
Transitive: to enrich sb
Các ví dụ
His successful investments enriched him, allowing him to live a life of luxury.
Những khoản đầu tư thành công của anh ấy đã làm giàu cho anh ấy, cho phép anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
03
làm giàu, cải thiện
to add nutrients, flavors, or other ingredients to food to enhance its nutritional value, taste, or texture
Transitive: to enrich food
Các ví dụ
The baker chose to enrich the bread dough with seeds and grains to enhance its texture and nutritional profile.
Người thợ làm bánh đã chọn làm giàu bột bánh mì với hạt và ngũ cốc để cải thiện kết cấu và giá trị dinh dưỡng của nó.
Cây Từ Vựng
enrichment
enrich



























