Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to enounce
01
phát âm, nói rõ ràng
to pronounce words clearly and correctly
Transitive: to enounce words
Các ví dụ
During the public speaking competition, participants were judged on how well they could enounce their prepared speeches.
Trong cuộc thi nói trước công chúng, các thí sinh được đánh giá dựa trên khả năng phát âm rõ ràng và chính xác bài phát biểu đã chuẩn bị của họ.



























