enrollee
en
ɪn
in
ro
ˌrəʊ
rew
llee
ˈli:
li
guacamoleravioliunholynollie

Định nghĩa và ý nghĩa của "enrollee"trong tiếng Anh

Enrollee
01

người đăng ký, sinh viên đã đăng ký

a person who is registered or signed up for a course, program, or institution 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
enrollees
Các ví dụ
Each new enrollee received a welcome packet with information about the university. 

Mỗi người đăng ký mới đều nhận được một gói chào mừng với thông tin về trường đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng