Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aberrant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aberrant
so sánh hơn
more aberrant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The animal ’s aberrant actions indicated a possible illness.
Hành động lệch lạc của con vật cho thấy một căn bệnh có thể xảy ra.
Aberrant
01
kẻ lệch lạc, người dị biệt
a person whose actions, attitudes, or behavior differ markedly from what is typical or accepted within a particular group or society
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aberrants
Các ví dụ
The artist, considered an aberrant by his peers, refused to follow conventional styles.
Nghệ sĩ, được coi là một kẻ dị biệt bởi các đồng nghiệp của mình, đã từ chối tuân theo các phong cách thông thường.
Cây Từ Vựng
aberrant
aberr



























