Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
endurable
01
chịu đựng được, có thể chấp nhận được
able to withstand or tolerate without significant distress or harm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most endurable
so sánh hơn
more endurable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pain from the injury was endurable, but it still required medical attention.
Cơn đau từ chấn thương là có thể chịu đựng được, nhưng vẫn cần được chăm sóc y tế.
Cây Từ Vựng
unendurable
endurable
durable
dur



























