endurable
Pronunciation
/ɛndˈʊɹəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "endurable"trong tiếng Anh

endurable
01

chịu đựng được, có thể chấp nhận được

able to withstand or tolerate without significant distress or harm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most endurable
so sánh hơn
more endurable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pain from the injury was endurable, but it still required medical attention.
Cơn đau từ chấn thương là có thể chịu đựng được, nhưng vẫn cần được chăm sóc y tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng