Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to endeavor
01
nỗ lực, cố gắng
to make an effort to achieve a goal or complete a task
Transitive: to endeavor to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
endeavor
ngôi thứ ba số ít
endeavors
hiện tại phân từ
endeavoring
quá khứ đơn
endeavored
quá khứ phân từ
endeavored
Các ví dụ
Entrepreneurs often endeavor to launch successful businesses through strategic planning.
Các doanh nhân thường nỗ lực để khởi nghiệp thành công thông qua việc lập kế hoạch chiến lược.
Endeavor
01
nỗ lực, công cuộc
a planned effort or project that often involves courage, skill, or determination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
endeavors
Các ví dụ
Writing a novel in one month is an ambitious endeavor.
Viết một cuốn tiểu thuyết trong một tháng là một nỗ lực đầy tham vọng.
02
nỗ lực, cố gắng
a sincere, careful attempt to accomplish something
Các ví dụ
The athlete 's endeavors in training earned her a medal.
Nỗ lực của vận động viên trong quá trình tập luyện đã giúp cô ấy giành được huy chương.



























