Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to encumber
01
cản trở, gây khó khăn
to cause someone or something to have difficulties in moving freely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
encumber
ngôi thứ ba số ít
encumbers
hiện tại phân từ
encumbering
quá khứ đơn
encumbered
quá khứ phân từ
encumbered
02
cản trở, gây khó khăn
to hinder the process or make something harder to do or achieve
Các ví dụ
The outdated software encumbered the team’s progress on the project.
Phần mềm lỗi thời đã cản trở tiến độ của nhóm trong dự án.
03
gánh nặng, làm nặng nề
* to burden with obligations, debt, etc.
Cây Từ Vựng
disencumber
encumbered
encumber
cumber



























