enchantress
Pronunciation
/ɛntʃˈæntɹəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enchantress"trong tiếng Anh

Enchantress
01

phù thủy nữ, pháp sư nữ

a woman with magical powers
enchantress definition and meaning
Các ví dụ
The hero sought the help of a wise enchantress in the forest.
Người anh hùng đã tìm kiếm sự giúp đỡ của một phù thủy khôn ngoan trong khu rừng.
02

phù thủy quyến rũ, người phụ nữ quyến rũ

a charming or seductive woman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
enchantresses
Các ví dụ
The novel 's heroine is an enchantress who lures men into danger.
Nữ anh hùng của cuốn tiểu thuyết là một phù thủy quyến rũ người thu hút đàn ông vào nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng