emcee
Pronunciation
/ˈɛmˈsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emcee"trong tiếng Anh

01

người dẫn chương trình, người điều khiển

a person who acts as host at formal occasions (makes an introductory speech and introduces other speakers)
Dialectamerican flagAmerican
comperebritish flagBritish
emcee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
emcees
to emcee
01

dẫn chương trình, làm MC

act as a master of ceremonies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
emcee
ngôi thứ ba số ít
emcees
hiện tại phân từ
emceeing
quá khứ đơn
emceed
quá khứ phân từ
emceed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng