Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to embroil
01
lôi kéo, dính líu
to involve someone in an argument, conflict, or complex situation
Transitive: to embroil sb in a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embroil
ngôi thứ ba số ít
embroils
hiện tại phân từ
embroiling
quá khứ đơn
embroiled
quá khứ phân từ
embroiled
Các ví dụ
The politician 's statement inadvertently embroiled the entire party in a public relations crisis.
Tuyên bố của chính trị gia đã vô tình lôi kéo toàn bộ đảng vào một cuộc khủng hoảng quan hệ công chúng.
Cây Từ Vựng
disembroil
embroiled
embroilment
embroil



























