embroil
emb
ˈɛmb
emb
roil
rɔɪl
royl
/ɛmbɹˈɔ‍ɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embroil"trong tiếng Anh

to embroil
01

lôi kéo, dính líu

to involve someone in an argument, conflict, or complex situation
Transitive: to embroil sb in a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embroil
ngôi thứ ba số ít
embroils
hiện tại phân từ
embroiling
quá khứ đơn
embroiled
quá khứ phân từ
embroiled
Các ví dụ
The politician 's statement inadvertently embroiled the entire party in a public relations crisis.
Tuyên bố của chính trị gia đã vô tình lôi kéo toàn bộ đảng vào một cuộc khủng hoảng quan hệ công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng