to embroil
emb
ˈɪmb
imb
roil
rɔɪl
royl
despoilrecoiluncoilassoil

Định nghĩa và ý nghĩa của "embroil"trong tiếng Anh

to embroil
01

lôi kéo, dính líu

to involve someone in an argument, conflict, or complex situation 
Transitive: to embroil sb in a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embroil
ngôi thứ ba số ít
embroils
hiện tại phân từ
embroiling
quá khứ đơn
embroiled
quá khứ phân từ
embroiled
Các ví dụ
He inadvertently embroiled himself in a heated debate at the family gathering by expressing a controversial opinion. 

Anh ấy vô tình dính líu vào một cuộc tranh luận nảy lửa tại buổi họp mặt gia đình bằng cách bày tỏ một ý kiến gây tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng