embitter
em
ɛm
em
bi
ˈbɪ
bi
tter
tɜr
tēr
/ɛmbˈɪtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embitter"trong tiếng Anh

to embitter
01

làm cay đắng, gây oán hận

to make someone feel angry, upset, or resentful over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embitter
ngôi thứ ba số ít
embitters
hiện tại phân từ
embittering
quá khứ đơn
embittered
quá khứ phân từ
embittered
Các ví dụ
The scandal embittered the community.
Vụ bê bối làm cay đắng cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng