Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Embezzler
01
kẻ biển thủ, người tham ô
a person who steals money or property they were trusted to manage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
embezzlers
Các ví dụ
The company discovered that the embezzler had been stealing funds for months.
Công ty phát hiện ra rằng kẻ biển thủ đã ăn cắp tiền trong nhiều tháng.
Cây Từ Vựng
embezzler
embezzle



























