Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to embark on
[phrase form: embark]
Các ví dụ
After securing funding, the organization embarked on a mission to build schools in remote areas.
Sau khi đảm bảo được nguồn tài trợ, tổ chức đã bắt tay vào nhiệm vụ xây dựng trường học ở các khu vực xa xôi.



























