Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emaciated
01
gầy gò, ốm yếu
extremely thin and weak, often because of illness or a severe lack of food
Disapproving
Formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most emaciated
so sánh hơn
more emaciated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After months of chemotherapy, she emerged from treatment looking emaciated but hopeful.
Sau nhiều tháng hóa trị, cô ấy bước ra khỏi quá trình điều trị trông gầy gò nhưng đầy hy vọng.
Cây Từ Vựng
emaciated
emaciate



























