to elongate
e
ɪ
i
lon
ˈlɒn
lon
gate
geɪt
geit

Định nghĩa và ý nghĩa của "elongate"trong tiếng Anh

to elongate
01

kéo dài, giãn ra

to stretch something in order to make it longer 
Transitive: to elongate sth
to elongate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
elongate
ngôi thứ ba số ít
elongates
hiện tại phân từ
elongating
quá khứ đơn
elongated
quá khứ phân từ
elongated
Các ví dụ
The tailor elongated the curtains to better fit the high ceiling. 

Thợ may đã kéo dài rèm cửa để phù hợp hơn với trần nhà cao.

elongate
01

dài, mảnh mai

characterized by being long and slender in shape or form 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elongate
so sánh hơn
more elongate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The snake's elongate body allowed it to slither easily through narrow spaces. 

Cơ thể dài thon của con rắn cho phép nó dễ dàng trườn qua những không gian hẹp.

02

dài và hẹp, kéo dài

(of a leaf shape) long and narrow 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng