Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Egg
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eggs
Các ví dụ
Can you help me crack the eggs for the cake batter?
Bạn có thể giúp tôi đập trứng cho bột bánh không ?
02
trứng, noãn
an oval or rounded object laid by birds, reptiles, fish, or certain invertebrates as part of their reproductive process
Các ví dụ
In the aquarium, they watched the fish lay tiny eggs.
Trong bể cá, họ quan sát thấy cá đẻ những quả trứng nhỏ.
03
tinh hoàn
one of the two male reproductive glands that produce spermatozoa and secrete androgens
04
noãn, trứng
a very small and special cell that is found inside female animals and plants
05
một quả trứng, một quả trứng chưa nở
a person who is trans but has not yet realized it, often used humorously or as a self-descriptor
tiếng lóng
Các ví dụ
Me, the ultimate egg, questioning everything.
Tôi, trứng tối thượng, đặt câu hỏi về mọi thứ.
to egg
01
trứng, ném trứng
to throw eggs at a person or thing, often to express contempt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
egg
ngôi thứ ba số ít
eggs
hiện tại phân từ
egging
quá khứ đơn
egged
quá khứ phân từ
egged
02
phủ trứng đánh, nhúng vào trứng đánh
coat with beaten egg



























