effigy
e
ˈɛ
e
ffi
fi
gy
ʤi
ji
/ˈɛfɪd‍ʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "effigy"trong tiếng Anh

Effigy
01

hình tượng, tượng

a physical illustration of someone, especially a graven image or statue, often life-size
effigy definition and meaning
Các ví dụ
She created a clay effigy of her favorite author.
Cô ấy đã tạo ra một bức tượng bằng đất sét của tác giả yêu thích của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng