effigy
e
ˈɛ
e
ffi
fi
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "effigy"trong tiếng Anh

Effigy
01

hình tượng, tượng

a physical illustration of someone, especially a graven image or statue, often life-size 
effigy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
effigies
Các ví dụ
The artist sculpted an effigy of the famous leader. 

Nghệ sĩ đã điêu khắc một bức tượng của nhà lãnh đạo nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng