Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to effectuate
01
thực hiện, gây ra
to cause something to happen
Transitive: to effectuate a change
Các ví dụ
The government implemented measures to effectuate economic growth and job creation.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để thực hiện tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.
Cây Từ Vựng
effectuation
effectuate
effectual
effect



























