to effectuate
Pronunciation
/ɪˈfɛktʃuˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "effectuate"trong tiếng Anh

to effectuate
01

thực hiện, gây ra

to cause something to happen
Transitive: to effectuate a change
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
effectuate
ngôi thứ ba số ít
effectuates
hiện tại phân từ
effectuating
quá khứ đơn
effectuated
quá khứ phân từ
effectuated
Các ví dụ
The government implemented measures to effectuate economic growth and job creation.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để thực hiện tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng